Máy đo độ cứng mút LX-F – Giá: Xin liên hệ

  • Hãng sản xuất: Huatec – China
  • Bảo hành: 1 năm
  • Giao hàng miễn phí tận nơi

Đặc điểm

  • Tầm  đo (shore): 0 – 100 HA
  • Chức năng đo: Shore F
  • Đồng hồ hiển thị: Kim
  • Đầu đo: Đầu bằng
  • Kích thước đầu đo: Φ80; tâm lỗ Φ25
  • Lực đo: 550 mN~4300 mN (56~438.5 g). 
  • Cự ly dịch chuyển của đầu đo: 0 ~ 2.5 mm
  • Kích thước: 17.3X15.3X11cm
  • Trọng lượng: 2.0 kgs (full box)

Máy đo độ cứng mút Asker Type F – Giá: Xin liên hệ

  • Hãng sản xuất: Asker – Nhật Bản
  • Bảo hành: 1 năm
  • Giao hàng miễn phí tận nơi

Đặc điểm

  • Tầm đo (shore F): 0 – 100  (539 – 8379 mN/g)
  • Chức năng đo: Shore F
  • Đồng hồ hiển thị: Kim
  • Độ chính xác: ± 1 point
  • Kích thước đầu đo: dài 2.54mm
  • Áp suất chân kích thước: Φ80 (hình tròn)
  • Phụ kiện: thùng đựng , HDSD 
  • Kích thước: 80x80x81mm
  • Trọng lượng (net): 500 gr

Máy đo độ cứng cao su Asker C1L – Giá: Xin liên hệ

  • Hãng sản xuất: Asker – Nhật Bản
  • Bảo hành: 1 năm
  • Giao hàng miễn phí tận nơi

Đặc điểm

  • Tầm đo (shore C) 0 – 100  (539 – 8379 mN/g)
  • Chức năng đo Shore C
  • Đồng hồ hiển thị: Kim
  • Đầu đo: Đầu tròn
  • Kích thước đầu đo: dài 2.54mm, Φ 5.08mm
  • Ứng dụng: Foam, cao su mềm, vải tơ… 
  • Kích thước: 57 x 30 x 94mm
  • Trọng lượng: 200g

KR-24A Máy đo độ cứng cao su – Giá: Xin liên hệ

  • Hãng sản xuất: Kori – Nhật Bản
  • Bảo hành: 1 năm
  • Giao hàng miễn phí tận nơi

Đặc điểm:

KR-24A, thiết bị đo độ cứng cao su hiệu quả dùng để đo độ cứng của cao su tổng hợp, cao su mềm, nhựa mềm, da… Phương pháp đo độ cứng theo Shore đo độ cứng trong điều kiện đàn hồi của vật liệu.  

Loại A và C chịu được lực tác động trong khoảng từ 0.55- 8,06N, Loại D chịu được từ 0 – 44,5N.

X.F shore D Máy đo độ cứng cao su – Giá: Xin liên hệ

  • Hãng sản xuất: Huatec – China
  • Bảo hành: 1 năm
  • Giao hàng miễn phí tận nơi

Thông số kỹ thuật

  • Tầm đo:        0 ~ 100 HD
  • Độ phân giải:     0.1%
  • Độ chính xác:  < 1%H
  • Đầu cảm biến (chiều dài): 2.5 mm
  • Độ phân giải:   0.1
  • Nhiệt độ làm việc:  0 ℃ đến 40 
  • Nguồn điện:                               
  • Kích thước mm (WxDxH): 60x95x25mm
  • Trọng lượng:  300 gr

X.F shore A Máy đo độ cứng cao su – Gía: Xin liên hệ

Thông số kỷ thuật

  • Tầm đo:  0 ~ 100 HA
  • Độ phân giải:  0.1%
  • Độ chính xác:  < 1%H
  • Đầu cảm biến (chiều dài): 2.5 mm
  • Độ phân giải:   0.1
  • Nhiệt độ làm việc:  0 ℃ đến 40 
  • Nguồn điện:                               
  • Kích thước mm (WxDxH):  60x95x25mm
  • Trọng lượng: 300 gr

Máy đo độ cứng cao su GS 709N – Gía: Xin liên hệ

Thông số kỷ thuật

  • Tầm đo:  0 ~ 100 HA
  • Độ phân giải:  0.1%
  • Độ chính xác:  < 1%H
  • Đầu cảm biến (chiều dài): 2.5 mm
  • Độ phân giải:   0.1
  • Nhiệt độ làm việc:  0 ℃ đến 40 
  • Nguồn điện:                               
  • Kích thước mm (WxDxH):  60x95x25mm
  • Trọng lượng: 300 gr

Máy đo độ cứng cao su GS 702N – Gía: Xin liên hệ

Thông số kỷ thuật

  • Tầm đo:  0 ~ 100 HD
  • Độ phân giải:  0.1%
  • Độ chính xác:  < 1%H
  • Đầu cảm biến (chiều dài): 2.5 mm
  • Độ phân giải:   0.1
  • Nhiệt độ làm việc:  0 ℃ đến 40 
  • Nguồn điện:                               
  • Kích thước mm (WxDxH):  60x95x25mm
  • Trọng lượng: 300 gr

Máy đo độ cứng vật liệu KR25D – Gía: Xin liên hệ

Đặc điểm

  • Tầm đo (shore): 0 – 100 HA
  • Chức năng đo: Shore D
  • Đồng hồ hiển thị: Kim
  • Dầu đo: kim nhọn
  • Kim phụ có chức năng giữ giá trị đo 

Máy đo độ cứng Vật liệu PHT-1800 – Giá: Xin liên hệ

Thông số kỷ thuật:

  • Tầm đo: (HL) 200 – 960
  • Độ chính xác: ±0.5%
  • Đơn vị đo độ cứng: HL, HB, HRB, HRC, HRA, HV, HS
  • Kiểu tác động: dạng D, tùy chọn: DC, D+15, G, C
  • Bộ nhớ: 100 nhóm
  • Màn hình hiển thị: 128 x 64 LCD sáng rõ
  • Dộ dày nhỏ nhất bề mặt cứng: 0.8mm
  • Nhiệt độ hoạt động: 0 – 40 oC
  • Thời gian làm việc liên tục: 100h (tắt sáng màn hình)
  • Nguồn điện: 4 x AA pin
  • Kích thước: 150×74×32mm
  •  Trọng lượng (net): 245gr

Máy đo độ cứng vật liệu tổng hợp GYZJ-934-1 – Giá: Xin liên hệ

Thông số kỷ thuật

  • Tầm đo:  0 ~ 100 HBa ~ 25 – 135HBW
  • Độ phân giải: 0.5HBa
  • Độ chính xác:  81~88HBa +/- 1HBa
  •                                  42~48HBa +/- 2HBa
  • Đầu cảm biến: đầu mũ nhọn 26º , ∅ 0.157 mm
  • Nguồn điện:                               
  • Kích thước mm (WxDxH):  
  • Trọng lượng: 500 gr

Máy đo độ cứng kim loại PCE 2800 – Giá: Xin liên hệ

  • Độ cứng lớn nhất: 940 HV
  • Khả năng đọc lại: ±6 HLD
  • Trạng thái tĩnh: Tính giá trị trung bình
  • Bộ gõ khoan: kiểu  D
  • Trọng lượng tối thiểu vật đo: 2 kg (on a stable position / 50 g with coupling gel)
  • Độ dày tối thiểu vật đo: 3 mm with coupling gel
  • Hiển thị: Màn hình LCD lớn
  • Nhớ dữ liệu: Thanh ghi 100 dữ liệu
  • Giao tiếp: USB 1.1
  • Nguồn: Acqui sạc  6 V Ni-Mh
  • Nhiệt độ hoạt động: -10 … to +50 ºC
  • Kích thước: 212 x 80 x 32 mm
  • Trọng lượng: 650 g

Máy đo độ cứng Kim loại HM-6560 – Giá: Xin liên hệ

Thông số kỷ thuật:

  • Tầm đo: (HLD) 200 – 900
  • Độ chính xác: ± 0.8% tại LD =900 sai số của giá trị hiển thị
  • Đơn vị đo độ cứng: HL, HB, HRB, HRC, HRA, HV, HS
  • Kiểu tác động: dạng D, tùy chọn: DC, D+15, G, C, DL
  • Bộ nhớ: 250 nhóm
  • Vật liệu đo : 9 loại vật liệu
  • Độ dày nhỏ nhất bề mặt cứng: 0.8mm
  • Nhiệt độ hoạt động: 0 – 40 oC
  • Thời gian làm việc liên tục: 100h (tắt sáng màn hình)
  • Nguồn điện: 2 x 1,5V pin
  • Kích thước: 146×65×36mm
  •  Trọng lượng (net): 130 gr

 

Máy đo độ cứng Kim loại YHT-100 – Giá: Xin liên hệ

Thông số kỷ thuật:

  • Tầm đo: (HLD) 170 – 960
  • Độ chính xác: ±6HLD (760±30HLD) sai số của giá trị hiển thị
  • Đơn vị đo độ cứng: HL, HB, HRB, HRC, HRA, HV, HS
  • Kiểu tác động: dạng D, tùy chọn: DC, D+15, G, C, DL
  • Bộ nhớ: 48-600 nhóm
  • Màn hình hiển thị: 128 x 64 LCD sáng rõ
  • Dộ dày nhỏ nhất bề mặt cứng: 0.8mm
  • Nhiệt độ hoạt động: 0 – 40 oC
  • Thời gian làm việc liên tục: 100h (tắt sáng màn hình)
  • Nguồn điện: 2 x 1,5V pin
  • Kích thước: 152×76×33mm
  •  Trọng lượng (net): 600 gr, 5.0kgs(trọn bộ)

Máy đo độ cứng kim loại HH411 – Giá: Xin liên hệ

  • Dải đo :  
  •               +Leeb : 1-999HL , độ phân giải : 1HL 
  •               +Vickers : 43-950HV, độ phân giải : 1HV 
  •               +Brinell : 20-894HB, độ phân giải : 1HB 
  •               +Rockwell C : 19.3-68.2HRC, độ phân giải : 0.1HRC 
  •               +Rockwell B : 13.5-101.7HRB, độ phân giải : 0.1HRB 
  •               +Shore : 13.2-99.3HS, độ phân giải : 0.1HS 
  •               +Tensile streng : 499-1996MPa, độ phân giải : 1MPa 
  • Mẫu thử cho phép : độ dày nhỏ nhất 5mm hoặc hơn 
  • Đầu ra : RS 232C 
  • Nguồn cung cấp : 2 pin AA hoặc AC adaptor (chọn mua thêm) 
  • Đầu đo :ø28 x 175mm
  • Màn hình : 70 x 110 x 35mm
  • Trọng lượng: 200g

Máy đo độ cứng Huatec RHL10 – Giá: Xin liên hệ

  • Đo với mọi kích thước và trong không gian hẹp.
  • Kiểm tra ở bất kỳ góc độ nào, thậm chí đảo ngược.
  • Màn hình hiển thị quy mô độ cứng trực tiếp HRB, HRC, HV, HB, HS, HL.
  • Bộ nhớ lớn có thể lưu trữ 250 nhóm bao gồm cả giá trị đo lường, hướng tác động, vật liệu và quy mô độ cứng…
  • Hỗ trợ tính năng hiệu chuẩn.
  • Có thể giao tiếp với máy tính PC để thống kê và in ấn bằng cáp tùy chọn.
  • Chế độ tự động tắt nguồn.
  • Cảnh báo pin yếu.

Máy đo độ cứng kim loại RHL30 – Giá: Xin liên hệ

  • Các đơn vị đo độ cứng: HL, HB, HRB, HRC, HRA, HV, HS
  • Bộ nhớ: 48~600 nhóm (Thời gian tác động: 32~1)
  • Giải đo: HLD(170~960) (xem trong bảng dưới)
  • Cấp chính xác: ±6HLD (760±30HLD) sai số của giá trị hiển thị
  • Khả năng lặp lại của giá trị hiển thị: 6HLD (760±30HLD)
  • Kiểu tác động : D
  • Tùy chọn thêm kiểu tác động: DC/D+15/G/C/DL

Máy đo độ cứng bê tông HT225W+ – Giá: Xin liên hệ

  • Thiết kế máy chủ và bộ cảm biến tích hợp, dễ dàng hoạt động và hiệu quả.
  • Độ phân giải cao màn hình màu LCD 176 * 220
  • Nguồn điện là 4 chiếc pin AA alkaline
  • Không tiếp xúc phản ánh kim loại lưới + phản chiếu bộ mã hóa cảm biến, độ chính xác cao
  • Sử dụng giao diện truyền thông USB, sau đó nhanh chóng xuất dữ liệu ra máy tính

Búa kiểm tra độ cứng bê tông HT225 – Giá: Xin liên hệ

  • Phạm vi kiểm tra: 10 ~ 60Mpa
  • Năng lượng tác động tiêu chuẩn: 2.207J (0.225Kgf.m)
  • Độ bật nảy của búa: 75mm
  • Ma sát của con trỏ trượt: 0.5N ~ 0.8N
  • Bán kính phạm vi phục hồi cực SR: 25mm ± 1mm
  • Giá trị hồi phục trung bình trên thép đe Rm: 80 ± 2
  • Kích thước: Φ54 * 278mm
  • Trọng lượng: ≈ 1kg

Búa kiểm tra độ cứng bê tông HTH1000 – Giá: Xin liên hệ

  • Hiển thị kiểu vạch con trỏ
  • Giải thử: 50~80Mpa
  • Năng lượng tác động tiêu chuẩn: 9.8J
  • Hành trình phục hồi búa: 140mm
  • Ma sát trượt của con trỏ trượt: 0.4N~0.8N
  • Phục hồi giá trị bình quân trên đe thép: 83±2
  • Độ cứng của lò xo căng: 10N/cm
  • Kích thước: Φ65*486mm
  • Trọng lượng: ≈3.5KG