Trang chủ / Máy đo môi trường
Thích hợp cho nhiều loại ứng dụng bao gồm: điện, chế biến thực phẩm, ô tô, bảo dưỡng, xây dựng, y tế và an toàn - các MÁY ĐO CÔNG NGHIỆP của chúng tôi xác định một cách chính xác, cho ra kết quả đo lường chính xác trong môi trường vô hình và hữu hình. Đặc trưng của những THIẾT BỊ ĐO CÔNG NGHIỆP này là dễ dàng sử dụng và hoạt động trực quan.

SATO 7540-00 Đồng hồ đo Nhiệt độ và độ ẩm môi trường – Gía: Xin liên hệ

Thông số kỷ thuật

  • Tầm đo độ ẩm:  20 – 100%
  • Độ chính xác:    ±3%RH (40 to 80%, 15 to 25°C)
  •                            ±5%RH (other than above)
  • Tầm đo nhiệt độ:  –10 to 50°C 
  • Độ chính xác:        ±2°C
  • Nguồn điện
  • Kích thước mm (WxDxH): 150x150x40
  • Trọng lượng:        280 gr

 

SATO 7542-00 Đồng hồ đo Nhiệt độ và độ ẩm môi trường – Gía: Xin liên hệ

Thông số kỷ thuật

  • Tầm đo độ ẩm:  20 – 100%
  • Độ chính xác:   ±4%RH (40 to 80%, 15 to 25°C)
  •                                ±7%RH (other than above)
  • Tầm đo nhiệt độ:  0 to 50°C 
  • Độ chính xác:       ±2°C
  •      
  • Nguồn điện:         2 x AA pin
  • Kích thước mm (WxDxH): 135x135x33
  • Trọng lượng:       230 gr
  •  

TH-600B Đồng hồ đo Nhiệt độ và độ ẩm môi trường – Gía: Xin liên hệ

  • Tầm đo độ ẩm: 0 – 100%  
  • Độ chính xác:     ±5%RH 
  • Tầm đo nhiệt độ:  -10 to 60°C 
  • Độ chính xác:       ±2°C
  • Nguồn điện:  2 x AA pin
  • Kích thước mm (WxDxH): 100x100x30
  • Trọng lượng: 107 gr

45-2007 Đồng hồ đo Nhiệt độ và độ ẩm môi trường – Gía: Xin liên hệ

  •  Tầm đo độ ẩm: 0 – 100%  
  • Độ chính xác:     ±5%RH 
  • Tầm đo nhiệt độ:  -10 to 60°C 
  • Độ chính xác:       ±2°C
  • Nguồn điện:  2 x AA pin
  • Kích thước mm (WxDxH): 100x100x30
  • Trọng lượng: 107 gr

SATO TH-300 Đồng hồ đo Nhiệt độ và độ ẩm môi trường – Gía: Xin liên hệ

Thông số kỷ thuật

  • Tầm đo độ ẩm:  20 – 100%
  • Độ chính xác:     ±5%RH (40 to 80%, 15 to 25°C),
  •                             ±8%RH (other than above)
  • Tầm đo nhiệt độ:  –10 to 50°C 
  • Độ chính xác:        ±2°C
  • Nguồn điện
  • Kích thước mm (WxDxH):285x285x35
  • Trọng lượng:       750 gr

 

 

Máy đo độ ẩm và nhiệt độ – Testo 608 H2 – Giá: Xin liên hệ

Thông số kỷ thuật:

  • Tầm đo độ ẩm:  0 – 98%RH
  • Độ chính xác:  (0 – 90%RH) ±2.0%RH
  • Tầm đo nhiệt độ (trong phòng): -10°C – 70°C
  • Độ phân giải:   0.1°C
  • Độ chính xác: ±0.5°C
  • Nhiệt độ bảo quản:  -40°C – 70°C
  • Nhiệt độ vận hành: -10°C – 70°C
  • Đặc điểm (wall version): treo tường
  • Nguồn điện:  Pin 9V
  • Kích thước mm (WxDxH): 111 x 90 x 40 mm
  • Trọng lượng: 160 gr

Đồng hồ đo nhiệt độ độ ẩm Smart sensor AR867 – Giá: Xin liên hệ

  • Khoảng đo trong phòng nhiệt độ: Từ -10°C đến +50°C (Tương đương+14 độ F đến 122 độ F).
  • Khoảng đo nhiệt độ ngoài  trời từ: – 50 °C đến +70 °C
  • Khoảng đo độ ẩm: 20%RH đến 90%RH.
  • Độ chính xác: +Độ ẩm: +/- 5%
  •                             + Nhiệt độ: +/-1°C
  • Độ phân giải:  +Nhiệt độ: 0,1°C
  •                             +Độ ẩm: 1
  • Chức năng đồng hồ báo thức
  • Có đầu dò ngoài
  • Hiển thị, ngày , tháng , năm
  • Kích thước: 100x 108 x 22cm
  • Trọng lượng :180 gram
  • Pin AAA 1.5V. 1PCS

HTC-1 Đồng hồ đo Nhiệt độ và độ ẩm môi trường – Giá: Xin liên hệ

Thông số kỷ thuật

  • Tầm đo độ ẩm:  10 – 99%rh
  • Độ chính xác:   ±5%RH
  • Tầm đo nhiệt độ (trong phòng):– 10 to 70°C
  • Độ chính xác:  ±1°C
  • Nguồn điện:     Pin 1.5v AAA
  • Kích thước mm (WxDxH): 100x100x20 mm
  • Trọng lượng:  150gr

 

Máy đo nhiệt độ độ ẩm TM 305U – Giá: Xin liên hệ

Đặc điểm

  • Nhiệt độ :  – 40 ~ 85oC ; ± 1.0oC .
  • Độ ẩm : 1 ~ 99%RH ; ±3%RH
  • Độ phân giải : 
  • + Nhiệt độ : 0.1oC
  • + Độ ẩm : 0.1% RH
  • Đơn vị   :  oC/ oF , %RH
  • Màn hình LCD hiện số. Lưu trữ lên  đến 50,000 dữ liệu
  • Kích thước: 83 x 60 x 24mm
  • Trọng lượng: 77g
  • Nguồn : Pin 3.6V

Máy đo độ ẩm cố định nhà máy DT 322 – Giá: Xin liên hệ

- Màn hình hiển thị: thông thoáng, khô, ẩm

- Hiển thị Thời gian / Nhiệt độ / Độ ẩm

- Chuyển đổi đơn vị nhiệt độ °C / °F

- Nhiệt độ cao nhất / thấp nhất và chức năng bộ nhớ Độ ẩm

- Thiết lập lịch lấy mẫu và chức năng báo động hàng ngày, đồng hồ giờ 12/24

SATO PC-5000 Đồng hồ đo Nhiệt độ và độ ẩm môi trường – Giá: Xin liên hệ

Thông số kỷ thuật:

  • Tầm đo độ ẩm:   25 – 94%rh
  • Độ chính xác:   ±5%RH (40 to 80%, 15 to 25°C)
  •                                ±7%RH (other than above)
  • Tầm đo nhiệt độ (trong phòng):  – 0 to 50°C
  • Tầm đo nhiệt độ (bên ngoài):       –50 to 70°C
  • Độ chính xác:    ±2°C
  • Nguồn điện:       1xAAA pin
  • Kích thước mm (WxDxH):  98x107x20
  • Trọng lượng:   135 gr

Nhiệt ẩm kế Anymetre JR-900A – Giá: Xin liên hệ

Đặc điểm

  • Đo nhiệt độ trong nhà/ văn phòng và ngoài trời.
  • Cảm biến nhiệt độ thăm dò với cáp dài 2,5m (đo ngoài trời,tủ hấp, tủ đông, lò ấp trứng…)
  • Nhiệt kế kỹ thuật số LCD với các thành phần cốt lõi từ Pháp + Đức(độ chính xác cao, sử dụng cho nhiều chức năng khác nhau)    
  • Để bàn/ treo tường
  • Tự động báo nhiệt độ cao nhất/ thấp nhất/ hiện tại (MEMO)

TESTO TT-6621 Máy đo Nhiệt độ và độ ẩm môi trường – Giá: Xin liên hệ

Thông số kỷ thuật

  • Tầm đo độ ẩm:  0 -100%RH
  • Độ chính xác:   (0 – 90%RH)±2.0%RH
  •                                (0 – 100%RH)±4.0%RH
  • Tầm đo nhiệt độ (trong phòng):0°C – 60°C
  • Độ phân giải:    0.1°C
  • Độ chính xác:  ±0.5°C/ 0.9°F
  • Độ nhạy :          1 giây
  • Đặc điểm (wall version):   treo tường
  • Tín hiệu ngõ ra:  4 to 20 mA (2-wire)
  •                                0 to 1/5/10 V (4-wire)
  • Kích thước (WxDxH):  81x81x26mm
  •                                            (+16mm đầu dò)
  • Trọng lượng:       160 gr

Máy đo độ ẩm và nhiệt độ môi trường HT305 – Giá: Xin liên hệ

Hãng: Lutron-Taiwan

  • Độ ẩm : 10 % đến 95 % R.H
  • Độ phân giải : 0.01 % R.H
  • Độ chính xác : +-3% RH
  • Nhiệt độ : -20 ℃ đến 60 ℃
  • Độ phân giải : 0.1
  • Độ chính xác: 0.8 ℃/ 1.5°F
  • Điểm sương : 25.3 ℃ đến 48.9 ℃
  • Độ phân giải :  0.1℃

Máy đo độ ẩm, nhiệt độ DT-615 – Giá: Xin liên hệ

- Màn hình LCD lớn với đèn nền

- Thời gian đáp ứng: 10 giây

- Tỷ lệ lấy mẫu: 2,5 mẫu cho mỗi giây

- Hiển thị Nhiệt độ và độ ẩm

- Đầu dò nhiệt độ cầm tay

Máy đo độ ẩm, nhiệt độ tự ghi DT-1700 – Giá: Xin liên hệ

- Màn hình LCD lớn với đèn nền, chạm để điều khiển.

- Thời gian đáp ứng: 10 giây

- Cài đặt thời gian lấy mẫu.

- Hiển thị Nhiệt độ, độ ẩm, Dewpoint.

- Chức năng truyền dữ liệu qua máy tính bằng file Excel.

Máy đo độ ẩm và nhiệt độ môi trường DT172 – Giá: Xin liên hệ

- Màn hình LCD hiển thị ngày, giờ, nhiệt độ, độ ẩm, áp suất không khí và những giá trị giới hạn.

- Đo nhiệt độ, độ ẩm và áp suất không khí.

- Hiển thị giá trị đo lớn nhất và nhỏ nhất.

- Chọn chu kỳ đo từ 1 giây tới 24 giờ.

- Bộ nhớ trong lưu giữ 32,900 lần đo (3 x 10,900)

- Giao tiếp máy tính qua cổng USB.

Máy đo nhiệt độ độ ẩm Fluke 971 – Giá: Xin liên hệ

  • Nhiệt độ: -20°C đến 60°C (-4°F đến 140°F) 
  • Độ chính xác nhiệt độ: 0°C đến 45°C (±0.5°C), -20°C đến 0°C & 45°C đến 60°C (±1.0°C)
  • Độ phân giải: 0.1°C / 0.1°F
  • Thời gian phản hồi: 500 ms
  • Thang đo độ ẩm: 5% đến 95% RH
  • Độ chính xác: 10% đến 90% RH @ 23°C (73.4°F) (±2.5% RH) 
  • Thời gian phải hồi (độ ẩm): 90% của thang đo khi di chuyển 1m/s 
  • Nhiệt độ và độ ẩm hoạt động 
  •                 +Nhiệt độ: -20°C đến 60°C
  •                 +Độ ẩm: 0°C đến 55°C
  • Nhiệt độ máy:  -20°C đến 60°C; độ ẩm < 80% R.H 
  • Trọng lượng: 190 g
  • Kích thước: 194 x 60 x 34 mm
  • Loại pin: AAA

Máy đo độ ẩm và nhiệt độ môi trường HT86 – Giá: Xin liên hệ

Đặc điểm

  • Độ ẩm :0% ~ 100% RH
  • Độ nhiệt độ :-20oC ~ 80oC (-4oF ~ 176oF)
  • Nhiệt độ điểm đọng sương: (-20oC ~ 80oC / -4oF ~ 176oF) 
  • Nhiệt độ bầu ướt:(0oC ~ 80oC / 32oF ~ 176oF)
  • Độ chính xác đo độ ẩm:  +3% RH (ở 25oC, 20% ~ 80% RH), +2,5% RH (ở phạm vi khác) 
  • Độ chính xác đo nhiệt độ: +0,5oC / +0.9oF (25oC), +0,8oC / oF +1.5 (ở phạm vi khác) 
  • Độ phân giải:0,01% RH, 0,01oC / oF 0.01
  • Thời gian đáp ứng:10s % RH (90% ở 25 oC vẫn còn không khí)

Máy đo nhiệt độ độ ẩm LM81HT – Giá: Xin liên hệ

  • Bộ cảm biến độ ẩm điện dung màng mỏng với độ chính xác cao với phản ứng nhanh với độ ẩm khác nhau.
  • Bộ vi xử lý mạch đảm bảo hiệu suất tuyệt vời và chính xác.
  • Ghi nhớ giá trị tối đa và tối thiểu, cho phép truy xuất.
  • Chức năng để đóng băng giá trị đọc hiện tại một cách dễ dàng.
  • Thiết kế dây đeo tay giúp bảo vệ thiết bị đặc biệt cho người sử dụng một tay.

Máy đo nhiệt độ, độ ẩm Tenmars TM183 – Giá: Xin liên hệ

Đặc điểm

  •     Màn hình hiển thị song song nhiệt độ và độ ẩm khi đo
  •     Có thể lựa chọn giữa đơn vị °C / °F.
  •     Chức năng giữ đồng thời nhiệt độ và độ ẩm khi đo.
  •     Xem đồng thời chế độ MIN/MAX/AVG.
  •     Có thể cài đặt báo thức.
  •     Tự động tắt máy khi không sử dụng.
  •     Đo tại điểm và độ ướt.
  •     Đọc lên đến 200 kết quả đo.

Máy đo độ ẩm nhiệt độ môi trường AR 827 – Giá: Xin liên hệ

  • - Đo độ ẩm và nhiệt độ nhanh chóng.

Máy đo nhiệt độ và độ ẩm FHT-100 – Giá: Xin liên hệ

Đặc điểm:

Kích thước nhỏ
Thời gian đáp ứng nhanh
Độ chính xác cao
Hiệu suất cao
Giữ giá trị đo
Đèn màn hình hiển thị.
Đo nhiệt độ điểm đọng sương và nhiệt độ bay hơi.

Máy đo độ ẩm môi trường mini DT83 – Giá: Xin liên hệ

  • - Đo độ ẩm và nhiệt độ nhanh chóng.

Máy đo nhiệt độ và độ ẩm môi trường FHT 60 – Giá: Xin liên hệ

Các tính năng 
Kích thước nhỏ
Thời gian đáp ứng nhanh 
Độ chính xác cao 
Hiệu suất cao 
Giữ giá trị đo
Đèn màn hình hiển thị
Đo nhiệt độ điểm đọng sương và nhiệt độ bay hơi Không

Máy đo ánh sáng mini DT86 – Gía: Xin liên hệ

- Tầm đo: 0 – 40,000 lux

- Màn hình LCD rộng với 4,000 lần đo.

- Đổi đơn vị đo giữa Lux và FC (Footcandle).

- Theo tiêu chuẩn chiếu sáng CIE A (2856K)

- Độ chính xác cao và thời gian đáp ứng nhanh.

- Chức năng giữ giá trị lớn nhất/nhỏ nhất.

- Chức năng giữ giá trị đo (hold function)

- Bộ phận cảm biến ánh sáng rất ổn định, tuổi thọ cao.

Máy đo cường độ ánh sáng LX1010B – Giá: Xin liên hệ

Đặc điểm

  • Màn hìnhmàn hình LCD
  • Phạm vi đo: 1 – 50.000 Lux
  • Thời gian lấy mẫu: 0,5 giây
  • Độ lặp lại: ± 2%
  • Đặc tính nhiệt độ: ± 0,1% /oC
  • Độ chính xác: ± 4% rdg ± 0.5% f.s (± 5% rdg, ± 10dgt phạm vi > 10.000 lux) 
  • Kích thước: 116 x 70 x 29mm
  • Trọng lượng: ~200g (bao gồm cả pin)
  • Độ ẩm hoạt động: < 70% R.H
  • Nhiệt độ hoạt động: 0°C – 40°C (32°F – 104°F)

Máy đo Lux Quang DT3808 – Giá: Xin liên hệ

- Màn hình LCD hiển thị kép với chức năng hẹn giờ

- Lưu trữ 16,000 giá trị đo trên bộ lưu dữ liệu.

- Chức năng giữ giá trị lớn nhất/nhỏ nhất và giá trị đo

- Tự động tắt nguồn. Có thể tắt chức năng tự động tắt.

- Dấu hiệu pin yếu

- Chế độ lựa chọn FC / Lux

- Kết nối máy tính qua cổng USB.

- Đo ánh sáng tương đối giữa 2 địa điểm.

- Độ chính xác: theo tiêu chuẩn chiếu sáng CIE A (2856K)

Máy đo cường độ ánh sáng DT 8809A – Giá: Xin liên hệ

- Tầm đo: 0 – 400,000 lux (4 tầm)

- Tầm lấy mẫu: 1.5 lần/giây

- Màn hình LCD rộng với 4,000 lần đo.

- Hiển thị 41 thanh analog.

- Bộ nhớ lưu trữ 99 giá trị đo, đọc trực tiếp trên màn hình.

- Lưu trữ 16,000 giá trị đo trên bộ lưu dữ liệu.

- Chức năng giữ giá trị lớn nhất/nhỏ nhất.

- Chức năng giữ giá trị đo (hold function)

- Chức năng giữ giá trị đỉnh với thời gian 10µs

- Đổi đơn vị đo giữa Lux và FC (Footcandle).

- Tự động tắt nguồn. Có thể tắt chức năng tự động tắt.

- Theo tiêu chuẩn chiếu sáng CIE A (2856K)

- Đo ánh sáng tương đối giữa 2 địa điểm.

- Độ chính xác cao và thời gian đáp ứng nhanh.

Máy đo cường độ ánh sáng Tes1334A – Giá: Xin liên hệ

  • Dải đo: 
  • - Có 4 thang đo:20/200/2000/20000 Lux
  • - Đối với thang đo 20000 Lux : giá trị đo 10 lần giá trị hiển thị 
  • - Độ phân giải:0.01 Lux
  • - Độ chính xác:±(3%rdg + 0.5%f.s) khí giá trị đo nhỏ hơn 10,000 Lux,  ±(4%rdg + 10dgts) khí giá trị đo lớn hơn 10,000 Lux
  • Tốc độ lấy mẫu:2 lần/1 giây
  • Nhiệt độ làm việc:0-40°C
  • Độ ẩm làm việc:nhỏ hơn 70%
  • Kích thước:100x60x27mm
  • Trọng lượng:250g

Máy đo ánh sáng Tenmars TM204 – Giá: Xin liên hệ

Đặc điểm

  • Tầm đo tối đa:     200,000Lux                           
  • Độ chính xác:      ±3%(theo kích cở để đèn sợi đốt tiêu chuẩn 2856º K)                                     
  • Góc lệch:              30°  +/- 2%,  60° +/- 6%,   80° +/-25%
  • Nguồn điện           9V 
  • Kích thước            172 x 56 x 38mm 
  • Trọng lượng (net)  250 gr 

Máy đo ánh sáng TM201 – Giá: Xin liên hệ

Đặc điểm

  • Tầm đo tối đa: 200,000Lux             
  • Độ chính xác:  ±3%(<10,000Lux) ±8%(>10,000Lux)
  • Độ phân giải: 0.1Lux/0.01
  • Tốc độ lấy mẫu : 1.5 times/second
  • Tự động tắt :  Có
  • Kích thước đầu cảm biến: 80 x 55 x 25mm
  • Nguồn điện : 9V NiMh
  • Kích thước : 130 x 55 x 38mm
  • Trọng lượng (net) : 250 gr

Máy đo bức xạ tia cực tím UV340B – Giá: Xin liên hệ

Đặc điểm

  • Độ chính xác: ± (4% FS + 2dgt) FS
  • Nhiệt độ và độ ẩm hoạt động: -10 ℃ đến 40 ℃ (32 ℉ -104 ℉) 0 ~ 70% Rh 
  • Nhiệt độ độ ẩm lưu trữ: -10 ℃ đến 50 ℃ (14 ℉ -140 ℉) 0 ~ 80% Rh 
  • Nguồn cung cấp: DC 9V, 006P, MN 1604 (PP3) hoặc tương đương. 
  • Công suất tiêu thụ: xấp xỉ. DC 2,7 mA
  • Đo lường tia: UVA & UVB.
  • Phát hiện quang phổ tia cực tím: từ 280 nm đến 380 nm.
  • Thời gian lấy mẫu: Khoảng 0,4 giây 

Máy đo cường độ ánh sáng Testo 540 – Giá: Xin liên hệ

Hãng SX:  Testo

  • Tầm đo tối đa: 0 đến 99999 Lux
  • Màn hình LCD rộng
  • Độ chính xác cao và thời gian đáp ứng nhanh.
  • Chức năng chốt dữ liệu và giá trị min/max 

Máy đo ánh sáng datalogger DT185 – Giá: Xin liên hệ

- Thiết lập chỉ báo và âm báo

- Chức năng ghi âm và dấu hiệu pin yếu

- Chế độ khởi động bằng tay và tự động

- Cổng USB để truyền dữ liệu và cung cấp điện

- Chỉ báo trạng thái bằng đèn LED đỏ / vàng/ xanh

- Phần mềm phân tích Windows 98/2000/XP/Vista/7

Máy đo Đa năng 4in1 DT-8820 – Giá: Xin liên hệ

  • Hãng sản xuất: CEM – India
  • Bảo hành: 1 năm
  • Giao hàng miễn phí tận nơi

Đặc điểm:

  • - Kết hợp chức năng 4 trong 1 ( đo độ ồn, ánh sáng, nhiệt độ& độ ẩm) 
  • - Màn hình LCD rộng 3.5″, sáng 
  • - Màn hình LCD rộng với 4,000 lần đo.  
  • - Chức năng giữ giá trị đo (hold function) 
  • - Chức năng giữ giá trị lớn nhất/nhỏ nhất.
  •  - Tự động tắt nguồn. 
  • - Cảnh báo hết pin cảnh báo vượt tầm đo 
  • - Theo tiêu chuẩn chiếu sáng CIE A (2856K)  
  • - Độ chính xác cao và thời gian đáp ứng nhanh.  

Máy đo độ ồn mini DT85A – Gía: Xin liên hệ

- Kiểm tra nhanh cường độ âm thanh.

- Thiết kế nhỏ gọn, độ chính xác cao

Máy đo âm thanh FSM 130 – Gía: Xin liên hệ

- Hiệu suất cao

- Tiêu chuẩn IEC61672-1 Loại 2

- Thiết kế kiểu dáng mới

- Chức năng lưu giữ giá trị lớn nhất và giá trị đo

Máy đo âm thanh FSM 130+ – Gía: Xin liên hệ

- Đáp ứng tiêu chuẩn IEC61672-2 1 loại

- Thiết kế mẫu mới

- Hiệu suất cao

- Chức năng lưu giữ giá trị lớn nhất và giá trị đo

Máy đo âm thanh Tenmars TM103 – Giá: Xin liên hệ

Đặc điểm

  • Thang đo:30~130dB.LO:30~80dB, MED:50~100dBHI:80~130dB
  • Độ chính xác:+/- 1.5dB(ref 94dB @1KHz)
  • Độ phân giải hiển thị:0.1dB
  • Microphone:1/2 inch
  • Frequency Weighting: A, C
  • Data logger:  14,000 records 
  • Dãi tần số: 30Hz~8KHz
  • Kích thước: 200x55x38mm
  • Trọng lượng: 290g

Máy đo âm thanh SL824 – Giá: Xin liên hệ

Đặc điểm

  • Màn hình: màn hình LCD (4 số)
  • Khoảng đo rộng: 30 ~ 130dBA, 30 ~ 130dBC
  • Độ chính xác: ± 1.5 dB
  • Dải tần số: 31.5 Hz – 8.5k Hz
  • Độ phân giải: 0.1dB
  • Micro: microphone 1/2 inch
  • Nguồn: pin 9V
  • Kích thước: 235 x 70 x 30 mm

Máy đo âm thanh TM101 – Giá: Xin liên hệ

Đặc điểm

  • Tầm đo (thấp) : 30 ~ 80dB
  • Tầm đo (trung bình): 50 ~ 100dB
  • Tầm đo (cao): 80 ~ 130dB 
  • Độ phân giải :  0.1 dB
  • Dăi tầng số : 30 Hz to 8.0kHz
  • Độ chính xác : ±1.5dB
  • Độ nhạy đo  :  0°C~40°C(<80%R.H.) 
  • Nhiệt độ bảo quản  :  -10°C~60°C(<70%R.H.) 
  • Màn h́nh LCD : 4 chữ số
  • Loại pin :        9V
  • Kích thước  :  235 x 70 x 30mm
  • Trọng lượng (net) : 380 gr

Máy đo âm thanh SL4201 – Giá: Xin liên hệ

- Kiểm tra nhanh cường độ âm thanh.

- Thiết kế nhỏ gọn, độ chính xác cao

Máy đo âm thanh Lutron SL-4001 – Giá: Xin liên hệ

Đặc điểm

  • Tầm đo (thấp): 30 ~ 100dB
  • Tầm đo (cao): 60 ~ 130dB
  • Tích hợp kiểm tra hiệu chỉnh: ±1.4dB 
  • Độ phân giải: 31.5Hz to 8kHz
  • Độ chính xác: (23 ± 5°C )
  • Độ nhạy đo: 0°C~40°C(<80%R.H.)
  • Nhiệt độ bảo quản: -0°C~50°C(<70%R.H.)
  • Ngõ ra AC/DC analog kết nối tới bộ phân tích hoặc bộ giải mã 
  • Loại pin: 9V Battery
  • Kích thước: 205 x 80 x 35mm
  • Trọng lượng (net): 280 gr

Máy đo tiếng ồn Datalogger 173 – Giá: Xin liên hệ

- Tiêu chuẩn IEC61672-1 CLASS2

- Chức năng đo cao/ thấp nhất

- A & C Weighting

- Chế độ NORM và PEAK

- Lấy 5 mẫu/ 25ms

- Đáp ứng Nhanh/ Chậm

- Chế độ bằng tay và tự động

Máy đo gió mini DT82 – Gía: Xin liên hệ

- Màn hình LCD rộng, dễ đọc với đèn màn hình.

- Chong chóng gió với bạc đạn ma sát thấp cho kết quả chính xác.

Máy đo tốc độ gió DT619 – Gía: Xin liên hệ

- Màn hình hiển thị đồng thời lưu lượng gió và tốc độ gió.

- Đo nhiệt độ (619/620)

- Màn hình LCD rộng với đèn nền giúp dễ đọc.

- Độ phân giải 0.01m/sec

- 20 số liệu đo trung bình cho lưu lượng và tốc độ gió.

- Chức năng giữ số liệu lớn/ thấp nhất và lưu dữ liệu.

- Chong chóng gió với bạc đạn ma sát thấp (đường kính 72mm) cho kết quả chính xác.

- Siêu nhạy và chính xác

Máy đo lưu tốc gió DT8893 – Gía: Xin liên hệ

- Màn hình hiển thị đồng thời lưu lượng gió và tốc độ gió.

- Màn hình LCD rộng với đèn nền giúp dễ đọc.

- Độ phân giải 0.01m/sec

- 20 số liệu đo trung bình cho lưu lượng và tốc độ gió.

- Chức năng giữ số liệu lớn/ thấp nhất và lưu dữ liệu.

- Chong chóng gió với bạc đạn ma sát thấp (đường kính 72mm) cho kết quả chính xác.

- 16 vị trí nhớ cho khu vực (8 CMM m3/phút, 8 CFM ft3/phút)

Máy đo tốc độ gió Lutron LM 81AM – Giá: Xin liên hệ

đơn vị đo: 
+ m/s: 0.4 – 30.0 m/s, độ phân giải: 0.1 m/s 
+ km/h: 1.4 – 108.0 km/h, độ phân giải: 0.1 km/h 
+ m/h: 0.9 – 67.0 m/h, độ phân giải: 0.1 mile/h 
+ ft/min: 80 – 5910 ft/min, độ phân giải: 1 ft/min   
+ knots: 0.8 – 58.3 knots, độ phân giải: 0.1 knots 
Độ chính xác: ±2%
Kích thước:  156 x 60 x 33 mm
Trọng lượng:160g

Máy đo tốc độ gió TM402 – Giá: Xin liên hệ

  • Quạt 6 cánh, đường kính 30 mm 
  • Độ nhạy: 0.4m/s
  • Lưu trữ 99 số đo, truy xuất số đo từ bộ nhớ 
  • Đo tốc độ gió: + m/s: 0.4~25/ 0.1/ ±2﹪+0.2 
  • + Km/hr(kph): 1.5~90/ 0.1/ ±2﹪+0.8 
  • + mph: 0.9~55/ 0.1/ ±2﹪+0.4 
  • + Knots(kts)</td>: 0.8~48/ 0.1/ ±2﹪+0.4 
  • + ft/min(fpm): 79~4921/ 1/ ±2﹪+40
  • + Beaufort: 1~10/  
  • Đo lưu lượng gió:   CMM: 0~9999 , CFM: 0~9999 
  • Nhiệt độ: -20~60 ℃

Máy đo tốc độ gió GM8901 – Giá: Xin liên hệ

Đặc điểm

  • Đo tốc độ không khí: 0 ~ 45 m/s, 0 ~ 140 km/h, 0 ~ 8800 ft/min
  • Đo nhiệt độ không khí: 0 ~ 45ºC, 32 ~ 113ºF (± 2ºC)
  • Độ phân giải: 0,2ºC, 0.1 m/s
  • Đơn vị vận tốc: m/s, ft/min, knots, km/hr, mph
  • Màn hình LCD có đèn
  • Tự động tắt: 14 phút mà không có bất kỳ hoạt động nào
  • Công nghệ đèn nền 12 giây hoạt động bằng cách bấm phím bất kỳ
  • Chuyển đổi nhiệt độ qua lại giữa độ C và độ F 
  • Tính năng đọc: MAX / MIN / AVG

Máy đo tốc độ gió Testo 410-1 – Giá: Xin liên hệ

Đặc điểm

  • Đo được tích hợp với cánh quạt 40mm
  • Tính toán giá trị trung bình theo thời gian
  • Giữ chức năng và tối đa / phút. Giá trị
  • Hiển thị ánh sáng
  • Mũ bảo vệ để lưu trữ an toàn

Máy đo tốc độ gió Smart Sensor AR816 – Giá: Xin liên hệ

Đặc điểm

  • Phạm vi đo tốc độ gió: 0.3 – 30m / s (+/- 5%)
  • Dải đo nhiệt độ: -10 ℃đến 45 ℃(+/- 2 ℃)
  • Đơn vị đo: mph, ft / min, km / h, m / s
  • Độ phân giải: 0.1m / s, -0,2 ℃
  • Hiển thị gió lạnh: có
  • Tự động tắt: có, sau 50 giây
  • Nguồn: 1x CR2032 (bao gồm)
  • Kích thước: 105x40x15mm
  • Trọng lượng (net): 52gr

Máy đo tốc độ gió TES 1341 – Giá: Xin liên hệ

Đặc điểm

  • Phản ứng nhanh
  • Khối lượng, lưu lượng không khí
  • Đo lưu lượng dòng chảy tức thời
  • Đo nhiệt độ và độ ẩm
  • Tính nhiệt độ điểm sương
  • Giữ dữ liệu 

 

Máy đo gió Datalogger DT186 – Giá: Xin liên hệ

- Thiết lập âm báo và chỉ báo

- Ghi âm và dấu hiệu pin yếu

- Chế độ khởi động bằng tay và tự động

- Cổng USB cho lưu lượng truy cập dữ liệu và cung cấp điện

- Chỉ báo trạng thái bằng đèn LED đỏ/ vàng và xanh

- Phần mềm phân tích windows 98/2000 / XP / Vista / 7

Máy đo khí CO2 Lutron GCH 2018 – Giá: xin liên hệ

  • Hãng sản xuất: Lutron – Taiwan
  • Bảo hành: 1 năm
  • Giao hàng miễn phí tận nơi

Đặc điểm:

  • Đo nồng độ CO2
  • + Giải đo : 0 ~ 4000 ppm
  • + Độ phân giải : 1ppm
  • + Độ chính xác : ± 40 ppm (<1000 ppm=”” v=”” 250=”” ppm=””>3000)
  • Đo nhiệt độ
  • + Giải đo : 0 ~ 50 oC
  • + Độ phân giải : 0.1
  • + Độ chính xác : -0.8oC
  • Đo độ ẩm
  • + Giải đo : 10% ~ 95% R.H
  • + Độ phân giải : 0.1% RH
  • + Độ chính xác : ± 3%
  • Bảo hành : 12 tháng
  • Đầu ra : RS232/ USB PC
  • Cảm biến : 1 que đo CO2, Một que đo nhiệt độ, độ ẩm
  • Nguồn : DC 1.5V Battery (UM3, AA) x 6 PCs
  • Khối lượng : 372 g
  • Kích thước : 173 x 68 x 42mm (máy)

Máy đo khí CO2 Lutron GC 2028 – Giá: xin liên hệ

  • Hãng sản xuất: Lutron – Taiwan
  • Bảo hành: 1 năm
  • Giao hàng miễn phí tận nơi

Đặc điểm

  • Tầm đo CO2:   0 to 4,000 ppm
  • Cảm biến CO2: NDIR
  • CO2 với thiết lập báo động
  • Chức năng: CO2 (Carbon dioxide), điểm sương, nhiệt độ
  • Dữ liệu giữ, Ghi lại (Tối đa, Tối thiểu).
  • Giao diện máy tính RS232 / USB.

Máy đo nồng độ khí CO Lutron PCO 350 – Giá: xin liên hệ

  • Hãng sản xuất: Lutron – Taiwan
  • Bảo hành: 1 năm
  • Giao hàng miễn phí tận nơi

Đặc điểm:

  • Tuỳ chỉnh một chip vi xử lý của LSI mạch
  • Kích thước màn hình LCD hiển thị: 28 mm x 19 mm.
  • Đo lường CO  (Carbon dioxide) loại cảm biến điện hóa CO
  • Đơn vị CO (PPM) loại cảm biến nhiệt độ Thermistor
  • Đo lường Nhiệt độ (℃ ℉)
  • Có chứ năng bù nhiệt độ tự động
  • Cài đặt cảnh báo với chế độ đo CO
  • Dữ liệu Giữ Freeze việc đọc màn hình.
  • Lấy mẫu với khoảng thời gian 1 giây.

Máy đo nồng độ khí CO Lutron GCO 2008 – Giá: xin liên hệ

  • Hãng sản xuất: Lutron – Taiwan
  • Bảo hành: 1 năm
  • Giao hàng miễn phí tận nơi

Đặc điểm:

  • Có hai chức năng đo lường CO (carbon monoxide) và nhiệt độ
  • Dải CO: 0 đến 1.000 ppm x 1 ppm. giá trị bằng 0
  • Nhiệt độ. : 0-50 ℃, ℃ / ℉
  • Dữ liệu ra 232 RS / USB PC giao diện nối tiếp
  • Chế độ đo CO với thời gian đáp ứng nhanh
  • Hoạt động ít hơn 85% R.H
  • Nguồn cung cấp DC 1,5 V pin (UM4, AAA
  • Kích thước 210 x 68 x 42 mm (8.3 x 2.7x 1.2 inch)
  • Trọng lượng 336 g / 0,74 lb @ Pin được bao gồm

Máy đo nồng độ khí CO Lutron CO-1000 – Giá: xin liên hệ

  • Hãng sản xuất: Lutron – Taiwan
  • Bảo hành: 1 năm
  • Giao hàng miễn phí tận nơi

Đặc điểm:

  • CO (Carbon monooxide), Temperature.
  • CO range : 0 to 1,000 ppm.
  • CO response time : 30 second.
  • Data hold Record (Max., Min.).
  • RS232/USB computer interface.
  • 1.5 V battery (UM-4/AAA) x 6 PCs or DC 9V adapter in.

Máy đo đa khí Senko SP 12C7 – Gía: Xin liên hệ

Đặc điểm

  • Thang đo: +H2S: 0-100 PPM
  •                      + CO: 0-500 PPM
  •                      + LEL: 0-100% LEL
  •                      + O2: 0-30%
  • Âm thanh cảnh báo90dB (có rung)
  • Đèn cảnh báoRed LED & White back light
  • Độ phân giải: CH4 :1%LEL, O2: 0.1% VOL, CO: 1PM, H2S: 1PM
  • Nhiệt độ độ ẩm làm việc -20℃ ~ +50℃, : 5% ~ 95% RH
  • Màn hìnhLCD
  • Kích thước54mm(W) x 135mm(H) x 36.5mm(D)
  • Trọng lượng240gr

Máy dò khí Honeywell Gasalert Micro Clip XL4 – Giá: Xin liên hệ

Đặc điểm

  • Màn hình LCD lớn hiển thị đồng thời H 2 S, CO, O 2 và nồng độ khí đốt cháy 
  • Mỏng và nhỏ gọn chắc chắn 
  • Khả năng linh hoạt nhiều loại khí
  • Hiệu chuẩn tự động dễ dàng
  • Ghi chép / ghi nhật ký sự kiện
  • Báo động (95dB), hình ảnh và rung động nội bộ
  • Pin lithium polymer có thể sạc lại
  • Tự kiểm tra chức năng đầy đủ

Máy đo khí NH3 SENKO SP2ND – Giá: Xin liên hệ

Đặc điểm

  • Vỏ làm bằng vật liệu cao su bảo vệ chống sốc va đập
  • Mức báo động thiết lập: Lập trình trong phạm vi phát hiện, dò tìm
  • Ghi dữ liệu: Bản ghi: 20 Dữ liệu
  • Lập trình thiết lập chế độ: van báo động (1,2 báo động),Set  thời gian cài đặt mật độ hiệu chuẩn
  • Vật liệu: PC / TPE
  • Giá trị đo hiển thị: màn hình LCD (3 chữ số)

Máy đo đơn khí O2 PS1 – Giá: Xin liên hệ

Đặc điểm

  • Tầm đo O2: 0~25%
  • Phương pháp đo: khuếch tán
  • Kiểu cảm biến: Điện hóa  
  • Âm thanh cảnh báo: 95dB (có rung)
  • Đèn cảnh báo: Red LED & White back light
  • Nhiệt độ độ ẩm làm việc: -20℃ ~ +50℃, : 15% ~ 98% RH
  • Màn hình: LCD
  • Cấp bảo vệ: IP 67
  • Nguồn điện: Lithium battery
  • Kích thước: 85 x 55 x 2932mm
  • Trọng lượng: 86gr

Máy đo nồng độ khí Senko O2-SP2217 – Giá: Xin liên hệ

  • Chống sốc bằng vỏ cao su đúc
  • Chống thấm nước và chống bụi cho IP67
  • Báo hiệu âm thanh, hình ảnh và rung hiệu suất cao    

Máy đo nồng độ khí SA-Multi 4 – Giá: Xin liên hệ

  • Máy cầm tay, sử dụng trong công nghiệp , độ nhạy và độ chính xác cao
  • Cảnh báo bằng hình ảnh và âm thanh
  • Màn hình hiển thị LCD  lớn  với đồng hồ thời gian thực và tình trạng pin
  • Với clip dây đai bằng thép không gỉ
  • Hỗ trợ  chức năng ghi dữ liệu
  •  Bơm lấy mẫu khí ngoài có sẵn để phát hiện rò rỉ gas.

 

Máy đo nồng độ khí O2 SA-M201 – Giá: Xin liên hệ

  • Máy cầm tay, sử dụng trong công nghiệp , độ nhạy và độ chính xác cao
  • Cảnh báo bằng hình ảnh và âm thanh
  • Màn hình hiển thị LCD  lớn  với đồng hồ thời gian thực và tình trạng pin
  • Với clip dây đai bằng thép không gỉ
  • Hỗ trợ  chức năng ghi dữ liệu
  •  Bơm lấy mẫu khí ngoài có sẵn để phát hiện rò rỉ gas.

TESTO 535 Máy đo nồng độ CO2 – Giá: Xin liên hệ

  • Hãng sản xuất: Testo – Đức
  • Bảo hành: 1 năm
  • Giao hàng miễn phí tận nơi

Đặc điểm:

  • Theo dõi thời gian dài dựa vào tính toán giá trị tối đa và trung bình
  • Cảm biến hồng ngoại 2 kênh đo ổn định cao
  • Độ chính xác cao, hiệu quả cao
  • Không phải hiệu chuẩn lạimàn hình LCD hiển thị 2 dòng

Máy đo rò rỉ gas FGD1 – Giá: Xin liên hệ

- Đầu dò dạng cổ ngỗng 16″ inch dễ dàng đo đến những chỗ khó tiếp cận

- Dễ dàng sử dụng và đáng tin cậy

- Cảm biến chính xác xác định ngay cả khi lượng gas rò nhỏ nhất.

- Xác định gas rò bằng cách hiển thị LED.

- Có lỗ cắm tai nghe.

Máy đo gas GD3000 – Giá: Xin liên hệ

- Phát âm báo khi phát hiện rò rỉ gas

- Nhận diện được các loại khí: LAG, LPG,CH4, Methane, Butane, Flammable Gas

- Cảm biến chất xúc tác cháy

Máy đo nồng độ cồn ALP-1 – Giá: Xin liên hệ

  • Hãng sản xuất: Sentech – Hàn Quốc
  • Bảo hành: 1 năm
  • Giao hàng miễn phí tận nơi

Đặc điểm:

  • Thang đo :
               0.000 đến 4.000%
               0.000 đến 2.000 mg/l BrAC
               0.000 đến 0.400% BAC
  • Mức hiển thị : “0”, “Low”, “High”
  • Hiển thị : LCD
  • Thời gian làm ấm thiết bị:   25 s
  • Thời gian đáp ứng kết quả:   5 s
  • Cảm biến: cảm biến loại Fuel Cell
  • Độ chính xác: ± 0.005% BAC tại 0.100% BAC
  • Cho phép lưu 500 lần đo trên thẻ nhớ SD
  • Đo thường và đo nhanh
  • Nguồn cấp: 2 pin “AA” 1.5 V (Pin sạc)
  • Thời gian hoạt động : 3000 lần thì thay Pin mới
  • Kích thước: 133x 64x 33 mm
  • Trọng lượng: 198g (gồm pin)
  • Tự động tắt nguồn
  • Âm thanh cảnh báo: 3 tiếng bip với LCD  hiển thị khi dò ra được nồng độ cồn
  • Kết nối máy tính và truyền dữ liệu về quản lý
  • Cho phép cài đặt thông số đo từ máy tính

Máy đo nồng độ cồn AL9010 – Gía: Xin liên hệ

  • Chỉ định của BAC: 0,000-4,000 ‰ hoặc 0,000-0,400% BAC hoặc 0,000-2,000 mg / l BRAC bởi màn hình LCD
  • Cảm biến: Công nghệ cảm biến Fuel Cell
  • Độ chính xác: ± 0,005% BAC tại 0,100% BAC
  • Ống ngậm: sử dụng
  • Nguồn:  Hai pin 1.5V “AAA” 
  • Trọng lượng: 100g (bao gồm pin)
  • Kích thước: 106 (cao) x 50 (rộng) X 25 (dày) mm
  • Cảnh báo âm thanh: 3 âm cảnh báo bíp phát hiện rượu với LED hiển thị
  • Điều kiện môi trường: Bảo quản: -10 đến 50 ℃ / hoạt động: 0-40 ℃

Máy đo nồng độ cồn AL9000 – Gía: Xin liên hệ

  • Thang đo: 0.00 – 4.00 ‰

                  hoặc 0.00 – 0.40 % BAC
                  hoặc 0.00 – 2.00 mg/l BrAC hiển thị trên LCD

  • Cảm biến: Cảm biến Fuel cell
  • Độ chính xác: ±0.01% BAC tại 0.05% BAC
  • Ống thổi: Có sử dụng
  • Nguồn cấp : 2 pin 1.5V “AAA”
  • Khối lượng: 100g (cả bin)
  • Kích thước: 116 (cao) X 50 (rộng) X 20 (dày) mm
  • Âm thanh cảnh báo : 3 tiếng bíp cảnh báo khi phát hiện nồng độ cồn cùng với Led hiển thị.
  • Nhiệt độ cất giữ : 5 → 50 °C; nhiệt độ hoạt động : 5 → 40 °C

Máy đo nồng độ cồn AL2600 – Gía: Xin liên hệ

  • Chỉ số của B.A.C .: 0,00-4,00 ‰ hoặc 0,00-0,40% BAC hoặc 0,00-2,00 mg / l BRAC bằng màn hình LED
  • Cảm biến:  Cảm biến Semiconductor alcohol
  • Độ chính xác: ± 0.01% BAC 0,05% BAC
  • Ống ngậm : Không cần phải sử dụng
  • Nguồn: 2 x Pin “AA” 1.5V/ Tự động ngắt nguồn .
  • Trọng lượng: 87g (bao gồm pin)
  • Kích thước: 103 (cao) x 40 (rộng) X 18 (dày) mm

Máy đo nồng độ cồn AL2500 – Gía: Xin liên hệ

  • Chỉ định của B.A.C: 0,00-4,00 ‰ hoặc 0,00-0,40% BAC hoặc 0,00-2,00 mg / l BRAC bằng màn hình LED
  • Cảm biến: cảm biến loại rượu Semiconductor
  • Độ chính xác: ± 0.01% BAC 0,05% BAC
  • Ống ngậm: không cần phải sử dụng
  • Nguồn : Hai 1.5V “AA” pin kích thước kiềm / Tự động tắt nguồn
  • Trọng lượng: 85g (bao gồm pin)
  • Kích thước: 104 (cao) x 40 (rộng) x 20 (dày) mm
  • Cảnh báo Audible: 3 bước cảnh báo bíp phát hiện rượu với màn hình LED

Máy đo nồng độ cồn AL8000 – Gía: Xin liên hệ

  • Thang đo :  0.00 – 4.00 ‰
               hoặc 0.00 – 0.40 % BAC
               hoặc 0.00 – 2.00 mg/l BrAC hiển thị trên LCD
  • Thời gian làm ấm : 3 giây  ~ 4 phút .
  • Thời gian cho kết quả : dưới 10 giây ở 0.100 % BAC
  • Ống thổi :       Có sử dụng
  • Cảm biến :      Cảm biến Fuel cell
  • Nguồn cấp :    2 bin AAA 1.5V
  • Khối lượng :   66g cả bin
  • Kích thước:    100 ( cao) x 44 (rộng) x 15 (dày)
  • Nhiệt độ môi trường: Hoạt động :5–40℃, cất giữ: 0–50 ℃
  • Độ chính xác : +/- 5 %  tại 0.050 % BAC

Máy đo nồng độ cồn AL7000 – Gía: Xin liên hệ

- Thang đo
            0.000 to 4.000 ‰ or
            0.000 to 2.000 mg/l BrAC or
            0.000 to 0.400% BAC by LCD display
-  Thời gian làm nóng : Trong vòng 25 giây
-  Thời gian đáp ứng : Trong 3 giây
-  Sử dụng ống thổi
-  Nguồn : Hai pin AA 1.5 V và bộ sạc 12 V sử dụng trong xe hơi
-  Thời gian sử dụng pin liên tục : 200 lần với pin mới.
-  Trọng lượng : 103g (gồm cả pin)
-  Kích thước: 116 x 50  x 21 (mm)

Máy đo nồng độ cồn AL6000P – Gía: Xin liên hệ

Hãng sx: Sentech

- Thang đo :
            0.00 đến 40/00
            0.00 đến 2 mg/l BrAC
            0.000 đến 0.4% BAC
-  Mức hiển thị : “0”, “Low”, “High”
-  Hiển thị : LED
-  Thời gian làm ấm thiết bị: 25 s
-  Thời gian đáp ứng kết quả: 5 s
-  Cảm biến: Loại bán dẫn
-  Sử dụng miệng loe trong kiểu đo theo thể tích và không sử dụng cho đo theo mức.
-  Độ chính xác: ± 0.01% BAC tại 0.05% BAC
-  Nguồn cấp: 2 pin “AA” 1.5 V
    Thời gian hoạt động : 200 lần đo đối với pin mới.
-  Kích thước: 124x 56x 41 mm
- Trọng lượng: 115g (gồm pin)
- Tự động tắt nguồn
-  Âm thanh cảnh báo: 3 tiếng bip với LED hiển thị khi dò ra được nồng độ cồn

Máy đo nồng độ cồn AL6000 – Gía: Xin liên hệ

  • Thang đo :
  •             0.00 đến 40/00
  •             0.00 đến 2 mg/l BrAC
  •             0.000 đến 0.4% BAC
  • Mức hiển thị :  “0”, “Low”, “High”
  • Hiển thị : LED
  • Thời gian làm ấm thiết bị: 25 s
  • Thời gian đáp ứng kết quả: 5 s
  • Cảm biến: Loại bán dẫn
  • Sử dụng miệng loe trong kiểu đo theo thể tích và không sử dụng cho đo theo mức.
  • Độ chính xác: ± 0.01% BAC tại 0.05% BAC

Máy đo nồng độ cồn AL5500 – Gía: Xin liên hệ

Hãng sx: Sentech

  • Thang đo :
  •             + 0.00 đến 4o/oo
  •             + 0.00 đến 2 mg/l  BrAC
  •             + 0.000 đến 0.4%  BAC
  • Thời gian làm ấm thiết bị: 25 s
  • Thời gian đáp ứng kết quả: 3-5 s
  • Cảm biến: Loại bán dẫn
  • Sử dụng miệng loe trong kiểu đo theo thể tích và không sử dụng cho đo theo mức.
  • Độ chính xác: ± 0.01%  BAC tại 0.05%  BAC
  • Nguồn cấp: 2 pin “AA” 1.5 V
  • Hiển thị : LED số
  • Thời gian hoạt động : 200 lần đo đối với pin mới.
  • Kích thước: 110 (cao) x 46 (rộng) x 20 (rộng)  mm
  • Trọng lượng: 89g (gồm pin)
  • Tự động tắt nguồn

Máy đo nồng độ cồn AL1100 – Gía: Xin liên hệ

  • Đo nhanh, dễ theo dõi
  • Thời gian cho kết quả nhanh (dưới 2s)
  • Có thể đo đến 20 lần trong 1 phút
  • Thời gian sạc 4h có thể sử dụng trong 4h liên tục
  • Không cần ống thổi

Máy đo nồng độ cồn Anh.Lion SD 400P – Gía: Xin liên hệ

  • Đặc hiệu: Không bị ảnh hưởng bởi tất cả các chất gây ô nhiễm hơi thở có khả năng khác
  • Phạm vi đo: 0,02 đến 2.00mg / L BRAC, hoặc tương đương trong các đơn vị khác
  • Thời gian khởi động: Có không nóng, do đó, không có thời gian khởi động
  • Thời gian đáp ứng: Thông thường 4s tại 0.00mg / L, trong vòng 10s nếu rượu

Khúc xạ kế đo độ cồn RAL0080 – Gía: Xin liên hệ

Phạm vi đo : Đo nồng độ cồn 0-80%
Độ phân giải : 1%
Độ chính xác : ± 1%
Tự động bù trừ nhiệt độ : không

Khúc xạ kế đo độ cồn RAL0025 – Gía: Xin liên hệ

Phạm vi đo : Đo nồng độ cồn 0-25%
Độ phân giải : 0.2%
Độ chính xác : ± 0.2%
Tự động bù trừ nhiệt độ : không

Khúc xạ kế đo độ cồn và độ ngọt RBA0025A – Gía: Xin liên hệ

  • Phạm vi đo : Đo nồng độ cồn 0 tới 25% và nồng độ đường 0 tới 40% 
  • Độ phân giải : độ cồn 0.2%/độ ngọt 0.2%
  • Độ chính xác : độ cồn ± 0.2%/độ ngọt ± 0.2%
  • Tự động bù trừ nhiệt độ

Máy đo bụi Haz dust HD 1100 – Gía: Xin liên hệ

Đặc điểm

  • Khoảng đo: 0,01 – 200 mg/m3
  • Kích thước hạt: 0,01 -50mm
  • Độ chính xác: ± 0,02 mg/m3
  • Độ nhạy: nhỏ hơn 0,01 mg/m3
  • Nguồn: pin xạc Ni-Cad
  • Thời gian hoạt động liên tục: > 8 giờ 
  • Thời gian sạc pin từ 10 ~ 12 giờ

Máy kiểm tra hạt bụi HT9601 – Giá: Xin liên hệ

Đặc điểm

  • Kiểm tra kích thước hạt: 0.3 μm/2.5 μm/10.0 μm 
  • Nguồn ánh sáng: laser bán dẫn
  • Formaldehyde phạm vi: 0.5 mg/m & sup3
  • Độ chính xác: ± 5% (HT-9601)
  • Phạm vi nhiệt độ: 0 ~ 50℃/32 ~ 122℉
  • Độ chính xác: ± 5%
  • Phạm vi độ ẩm: 0 ~ 100% RH
  • Độ chính xác: ± 2% RH
  • Hiển thị: 320*240 2.8in LCD
  • Đếm hiệu quả:100±10% @ 0.5 μm
  • lấy mẫu: tùy chỉnh (1 s ~ 59 min. 59 s)

Máy nội soi công nghiệp BS-150 – Giá: Xin liên hệ


Màn hình TFT LCD màu
 3.2″
 Màn hình hiển thị hình ảnh/ video, thời gian/ngày tháng  
 Hổ trợ đa ngôn ngữ ( 4 thứ tiếng)  Anh, Đức, Pháp, Tây ban nha
 Định dạng hình  JPG
 Định dạng video  3GP
 Chống nước  IP67
 Kết nối PC bằng USB hay cáp  có

Máy Nội Soi Công Nghiệp BS-280 – Giá: Xin liên hệ

 

BS-280 máy nội soi công nghiệp dùng để khảo sát thi công đường ống nước, điện. BS-280 được thiết kế chắc chắn, gọn, có thể cầm tay tạo cảm giác thoải mái và cơ động trong lúc sử dụng.

Máy đo lượng phóng xạ RDS 30 – Giá: Xin liên hệ

  • Tầm đo lượng (phóng xạ) 0.01 uSv đến 1 Sv
  • hoặc từ 1 urem đến 100 rem
  • Tầm đo tỷ suất liều: 0.01 uSv/h đến 100mSv/h
  • hoặc từ 1 urem/h đến 10 rem/h
  • Cảnh báo khi lượng/ suất liều vượt giới hạn, = tín hiệu đèn và âm thanh
  • Cấp bảo vệ IP67
  • Bộ bao gồm:Máy chính, dây đeo, pin, HDSD, chứng chỉ NSX.
  • Phần mềm CSW, adapter USB-IrDA bán kèm thêmđể kết nối với PC.
  • Nguồn điện 2x 2A
  • Kích thước 78 x126 x 32 mm
  • Trọng lượng (net) 220 g kể cả pin

Máy đo Đa năng 4in1 DT-8820 – Giá: Xin liên hệ

  • Hãng sản xuất: CEM – India
  • Bảo hành: 1 năm
  • Giao hàng miễn phí tận nơi

Đặc điểm:

  • - Kết hợp chức năng 4 trong 1 ( đo độ ồn, ánh sáng, nhiệt độ& độ ẩm) 
  • - Màn hình LCD rộng 3.5″, sáng 
  • - Màn hình LCD rộng với 4,000 lần đo.  
  • - Chức năng giữ giá trị đo (hold function) 
  • - Chức năng giữ giá trị lớn nhất/nhỏ nhất.
  •  - Tự động tắt nguồn. 
  • - Cảnh báo hết pin cảnh báo vượt tầm đo 
  • - Theo tiêu chuẩn chiếu sáng CIE A (2856K)  
  • - Độ chính xác cao và thời gian đáp ứng nhanh.  

Máy đo đa chức năng 7in1 SP7000 – Giá: Xin liên hệ

  • Hãng sản xuất: Lutron – Đài Loan
  • Bảo hành: 1 năm
  • Giao hàng miễn phí tận nơi

Đặc điểm:

  • Hiển thị  : digital LCD 
  • Kích thước : 120 x 45 x 20 mm ;
  • Khối lượng : 160 gram
  • Nguồn cấp : Pin 3V DC CR 2032
  • Dòng tiêu thụ : Đo gió : khoảng 5 mA

Máy đo đa chức năng 5in1 LM8010 – Gía: Xin liên hệ

+ Đo tốc độ gió:

     + m/s: 0,4 – 30,0 m/s, độ phân giải: 0.1 m/s

     + km/h: 1,4 – 108,0 km/h, độ phân giải: 0.1 km/h

     + m/h: 0,9 – 67,0 m/h, độ phân giải: 0.1 mile/h

     + ft/min: 80 – 5910 ft/min, độ phân giải: 1 ft/min

     + knots: 0,8 – 58,3 knots, độ phân giải: 0.1 knots

     + Độ chính xác: ≤20m/s: ±3% FS  /   >20m/s: ±4% FS

+ Đo lưu lượng gió:

     + CMM: 0 – 54.000 m^3/min, độ phân giải: 0.001 – 1 m^3/min

     + CFM: 0 – 1.908.400 m^3/min, độ phân giải: 0.001 – 100 m^3/min

+ Đo độ ẩm:

     + %RH: 10 – 95% RH, độ chia: 0.1% RH

     + Độ chính xác: < 70% RH: ±4% RH  /  ≥ 70% RH:  ± ( 4%rdg +1.2% RH)

+ Đo ánh sáng:

     + Lux: 0 – 2.200 Lux, độ phân giải: 1 lux / 1.800 – 20.000 Lux, độ phân giải: 10 lux

     + Fc: 0 – 204 Fc, độ phân giải: 0,1 Fc  /  170 – 2.000 Fc, độ phân giải: 1 Fc 

     + Độ chính xác: ± (5% rdg ± 8dg)

+ Đo nhiệt độ (gắn thêm phụ kiện):

     + -100℃  – 1.300℃ /-148℉  – 2372℉

     + Độ phân giải: 0.1℃ /0.1℉

     + Độ chính xác: ± 1 ℃/2  ℉

Máy đo đa chức năng 5in1 LM8102 – Giá: Xin liên hệ

  • Máy đo nhiệt độ, Độ ẩm, Ánh sáng, Tốc độ gió, Tiếng ồn (5 trong 1)
  • Đo độ ồn: 35 – 130 dB, dãi đo tự động
  • Độ ẩm: 10 – 95 % / Độ phân giải: 0.1% RH – Độ chính xác : ± 4% RH
  • Nhiệt độ: 0 – 50 0C / Độ phân giải : 0.1 0C – Độ chính xác : ± 1.20C
  • Tốc độ gió: 0.4 – 30 m/s; 80 – 5910 ft/min; 1.4 – 108km/h; 0.9 – 67 mile/h; 0.8 – 58.3 knots
  • Ánh sáng: 0 – 20.000 lux / Độ chính xác : ±5%, dãi đo tự động
  • Màn hình hiển thị LCD, cổng kết nối RS232/USB

Máy đo đa chức năng 4in1 LM8000A – Giá: Xin liên hệ

  • Tốc độ gió: 0.8 ~ 25.0m / s/ 1,4 ~ 90.0km / h0.1km / h
  •                   Độ phân giải: 0.1m / s
  •                   Độ chính xác: ± 2% ± 1dgt
  • Nhiệt độ: 0 ~ 50 ℃
  •                  Độ phân giải: 0,1 ℃
  •                  Độ chính xác: ± 1 ℃
  • Độ ẩm: 10 ~ 95% RH
  •                 Độ phân giải: 0,1% RH
  •                 Độ chính xác: ± 3,5%
  • LUX: 0 ~ 20000LUX
  •                 Độ phân giải: 1LUX
  •                 Độ chính xác: ± 5% RDG ± 2dgt
  • Pin: 9V
  • Kích thước: 64 (W) × 275 (H ) × 30 (D) mm
  • Trọng lượng: khoảng 275g